(Hình chỉ mang tính minh họa) |
| Th.Âm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | ||
| Tên Tiết khí | Từ Lập Xuân | Từ Kinh Trập | Từ Thanh Minh | Từ Lập Hạ | Từ Mang Chủng | Từ Tiểu Thử | Từ Lập Thu | Từ Bạch Lộ | Từ Hàn Lộ | Từ Lập Đông | Từ Đại Tuyết | Từ Tiểu Hàn | Trùng với sao thuận hàng chi | Tính chất tốt xấu |
| th. dương | 4-5/2 | 6-7/3 | 5-6/4 | 6-7/5 | 6-7/6 | 7-8/7 | 8-9/8 | 8-9/9 | 8-9/10 | 7-8/11 | 7-8/12 | 6-7/1 | ||
| Kiến | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Thổ phủ (xấu) | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ) (?) |
| Trừ | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Tốt nói chung | |
| Mãn | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thiên Phủ (tốt) Thổ ôn (xấu) Quả tú (xấu) Thiên cấu (xấu) | Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phú, xấu với các việc khác (vì trùng sao xấu) |
| Bình | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tiểu hao (xấu) | Tốt với mọi việc (?) |
| Định | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Tam hợp, thiên giải (tốt). Đại hao, Tử khí, Quan phủ (xấu) | Tốt với cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh (vì có Đại hao, Quan phù) |
| Chấp | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Tốt với khởi công xây dựng, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương | |
| Phá | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Nguyệt phá (xấu) | Xấu với mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà củ, phá bỏ đồ củ là tốt |
| Nguy | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Mọi việc đều xấu (?) | |
| Thành | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Thiên hỷ, tam hợp (tốt) Cô thần (xấu) | Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp |
| Thu | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Địa phá (xấu) | Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng |
| Khai | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Sinh khí | Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng |
| Bế | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh |