Có thể thấy trên góc độ kỹ thuật, Samsung Galaxy S4 đang đứng vào hàng ngũ những smartphone “đỉnh” nhất sử dụng hệ điều hành Android trên thị trường hiện nay.
| Samsung Galaxy S4 | Optimus G Pro | Xperia Z | HTC One | |
| Màn hình | 4,99 inch Super AMOLED, Glove Friendly | 5,5 inch True HD-IPS + LCD | 5 inch TFT | 4,7 inch Super LCD 3 |
| Độ phân giải | Full-HD 1920x1080 (441ppi) | Full-HD 1920x1080 (401ppi) | Full-HD 1920x1080 (441ppi) | Full-HD 1920x1080 (468ppi) |
| SoC | Samsung Exynos 5 Octa / Qualcom Snapdragon 600 | Qualcomm Snapdragon 600 | Qualcomm MDM9215M/APQ8064 | Qualcomm Snapdragon 600 |
| CPU | 4 nhân 1.6 GHz + 4 nhân 1.2 GHz / 4 nhân 1.9 Ghz | 4 nhân 1.7 GHz | 4 nhân 1.5 GHz | 4 nhân 1.7 GHz |
| GPU | PowerVR SGX 544MP3/ Adreno 320 | Adreno 320 | Adreno 320 | Adreno 320 |
| RAM | 2GB LPDDR3 | 2GB LPDDR2 | 2GB LPDDR2 | 2GB LPDDR2 |
| Bộ nhớ trong | 16/32/64GB | 32GB | 16GB | 32/64GB |
| Thẻ nhớ | MicroSD | MicroSD | MicroSD | Không |
| Camera chính | 13MP BSI, F/2.2 | 13MP BSI, F/2.4 | 13.1MP BSI Exmor RS, F/2.2 | 4MP BSI Ultrapixel, F/2.0 |
| Camera trước | 2MP | 2.1MP | 2.2 MP | 2.1MP |
| Kết nối | Wi-Fi ac, 4G LTE, NFC, Bluetooth 4.0, IR LED, MHL 2.0 | Wi-Fi, 4G LTE, NFC, Bluetooth 4.0, MHL | Wi-Fi, 4G LTE, NFC, Bluetooth 4.0, MHL | Wi-Fi, 4G LTE, Bluetooth 4.0, MHL, tùy chọn NFC |
| Sạc không dây | Không | Có | Không | Không |
| Pin | 2.600 mAh | 3.140 mAh | 2.330 mAh | 2.300 mAh |
| Kích thước | 13,66x6,98x0,79cm | 15x7,6x0,95cm | 13,9x7,1x0,79cm | 13,74x6,82x0,93cm |
| Trọng lượng | 130 gam | 172 gam | 146 gam | 143 gam |
| Hệ điều hành | Android 4.2.2 | Android 4.1.2 | Android 4.1.2 | Android 4.1.2 |